Nghĩa của từ "behind the eight ball" trong tiếng Việt

"behind the eight ball" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

behind the eight ball

US /bɪˈhaɪnd ðə eɪt bɔl/
UK /bɪˈhaɪnd ðə eɪt bɔl/
"behind the eight ball" picture

Thành ngữ

gặp khó khăn, ở thế bất lợi

in a difficult or disadvantageous situation

Ví dụ:
After missing the deadline, we were really behind the eight ball.
Sau khi lỡ hạn chót, chúng tôi thực sự gặp khó khăn.
Starting the project without enough funding put them behind the eight ball from the beginning.
Bắt đầu dự án mà không đủ kinh phí đã khiến họ gặp khó khăn ngay từ đầu.